Nghĩa của từ "except for" trong tiếng Việt

"except for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

except for

US /ɪkˈsɛpt fɔr/
UK /ɪkˈsɛpt fɔː/
"except for" picture

Cụm từ

ngoại trừ, trừ

excluding; apart from

Ví dụ:
Everyone was invited except for John.
Mọi người đều được mời ngoại trừ John.
The store is open every day except for Sundays.
Cửa hàng mở cửa mỗi ngày ngoại trừ Chủ Nhật.